Thứ Năm, 1 tháng 12, 2016

Di ammonium Phosphate (NH4)2HPO4-DAP

Di ammonium Phosphate (NH4)2HPO4-DAP
Công thức: (NH4)2HPO4
Thành phần: 18%N-46%P2O5
                      21%N-53%P2O5
Đóng gói: 25-50KG/BAO
Hãng sản xuất: Trung Quốc
Phân DAP có tỷ lệ các chất dinh dưỡng (N, P, K) là: 18-46-0 ; 21-53-0
Phân này được sản xuất bằng cách trộn supe lân kép với sunphat amôn.Phân có hàm lượng lân cao, cho nên sử dụng thích hợp cho các vùng đất phèn, đất bazan.
Phân DAP có thể sử dụng để bón cho nhiều loại cây trồng khác nhau. Phân có thể sử dụng để bón lót hoặc bón thúc. Phân DAP thường được sử dụng cho cây ăn trái và rau lá trong giai đoạn cây kiến tạo bộ rễ và ra chồi đâm nhánh mới.
Phân này ít được dùng để bón cho cây lấy củ, bón cho lúa gieo khô

KCL - Kali trắng (Bột)

KCL - Kali trắng (Bột) 

Công thức: KCl
Tên khác: Potassium Chloride, Kaleorid, Potavescent, Ensealpotassium
Số CAS: 7447-40-7
Hàm lượng K2O 61%
Ngoại quan: KCl dạng hạt tinh thể màu trắng
Đóng gói: 25kg/bao
Xuất xứ: belarus, Israel
  • Dùng xử lý nước thải, phân bón,
  • Phụ gia thực phẩm: làm hương liệu, lên men thực phẩm, kiểm soát pH
  • Bổ sung Kali trong ao nuôi thủy sản. K+ có vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất của tôm. Tôm thẻ chân trắng có biểu hiện biếng ăn, hoạt động kém, tăng trưởng chậm, thậm chí chết khi thiếu K+

AMONIUM BICARBONATE-NH4HCO3

AMONIUM BICARBONATE-NH4HCO3

Ammonium bicarbonate được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm , phân bón, một thành phần trong sản xuất các hợp chất dập lửa, dược phẩm, thuốc nhuộm , bột màu, Ammonium bicarbonate vẫn còn được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp nhựa và cao su, sản xuất gốm sứ, da thuộc da trong rôm , và cho sự tổng hợp của các chất xúc tác .

Ngoài ra nó cũng được sử dụng cho các giải pháp đệm pH hơi có tính kiềm trong quá trình thanh lọc hóa học, chẳng hạn như HPLC. Bởi vì nó hoàn toàn phân hủy các hợp chất dễ bay hơi này cho phép phục hồi nhanh chóng của các hợp chất quan tâm bằng cách đông khô 

calcium nitrate-ca(no3)2

calcium nitrate-ca(no3)2

TÊN HÀNG: CALCIUM NITRATE 

CÔNG THỨC: Ca(NO3)2 

XUẤT XỨ: TRUNG QUỐC 

HÀM LƯỢNG: 99.5% 

QUY CÁCH: 25K/BAO

k2so4-potasium sulphate

k2so4-potasium sulphate

Potassium sulphate - K2SO4
 + Ngoại quan: Potassium sulphate ở điều kiện thông thường là một muối ở dạng rắn kết tinh màu trắng không cháy và hòa tan trong nước. Nó được sử dụng khá phổ biến làm phân bón, cung cấp cả kali lẫn lưu huỳnh.
- Công thức: K2SO4
- Mật độ: 2,66 g/cm³
- Khối lượng phân tử: 174,259 g/mol
- Điểm nóng chảy: 1.069 °C
- Điểm sôi: 1.689 °C
+ Ứng dụng: Dùng trong sản xuất phân bón.
+ Quy cách: 25-50kg/bao
+ Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc

magnesium nitrate-mg(no3)2

magnesium nitrate-mg(no3)2

Magie nitrate: Mg(NO3)2.6H2O

Quy Cách : 25kg-50kg/Bao

Xuất Xứ : Trung Quốc
Ngoại Quan :  -  Mg(NO3)2 có dạng Tinh thể hạt trong suốt
Đặc Điểm    :   - Dễ tan trong nước, tan chảy trong không khí
Công Dụng  :   - Giúp cây trồng xanh lá, tránh đốm lá và phòng các bệnh về lá